Tấm Mica hiệu SH ( Con Ngựa)

tam mica hieu sh   con ngua

Mã sản phẩm: SP-147 Lượt xem: 224

1  2  3  4  5 3.89/5 - 9 Bình chọn - 224 Lượt xem
Mua hàng

Chính sách lắp đặt vận chuyển

  • Giao hàng trên toàn quốc
  • Giá cạnh tranh, chi phí phát sinh thấp
  • Bảo hành chính hãng hoặc theo nhà sản xuất
  • Thanh toán linh hoạt, nhanh chóng

lưu ý cần biết

  • Sản phẩm cần kiểm tra trong kho
  • Sản phẩm sản xuất theo yêu cầu cần khảo sát thực tế
  • Một vài sản phẩm có thể xem thực tế tại Showroom
Mô tả sản phẩm
Quy cách sản phẩm tấm mica: 1220mm x 2440mm có độ dày từ 1.5mm đến 50mm, nhập khẩu dày đến 70mm, theo tiêu chuẩn ISO , có đầu đủ màu sắc trong kính, màu trắng sửa, màu đỏ, đỏ trong kính, màu vàng, vàng trong kính, màu xanh xanh trong kính,....
Mica đổi màu: Dùng cho chử nổi bảng hiệu, nhà quảng cáo có thể phối đèn đổi màu theo ý và yêu cầu của khách hàng.

Tấm Mica SH Đài Loan là gì?
Tấm mica là một loại chất liệu nhựa cao cấp, bề mặt rất bóng, mịn, màu sắc đa dạng. Có 2 xuất xứ thường được sử dụng: Mica Đài Loan và Mica Trung Quốc. Độ dày mica SH Đài Loan từ 1.5, 2, 2,5 , 3, 4....70mm tùy vào màu sắc. Tấm mica Trung Quốc có độ dày không đều, mỏng hơn và dòn hơn mica Đài Loan. Chất liệu mica có thể dùng được rộng rãi trong nhiều lĩnh vực, công nghiệp kỹ thuật như là:
  • Công nghiệp quảng cáo: bảng hiệu, hộp đèn LED, bảng nội quy , kệ trưng bày lớn, nhỏ, biển số nhà, biển số xe, thẻ tên, thể số, đặc biệt rất phù hợp với các bàng hiệu chữ nỗi lớn đòi hỏi chất lượng cao.
  • Các vật dụng, thiết bị trang trí trong cửa hàng.
  • Trang trí nội ngoại thất.
  • Công trình kiến trúc.
  • Vật trang trí, quà tặng, đồ dạc trong nhà, bàn ghế, cửa,..
  • Hồ cá , công viên đại dương,..
  • Tạo hiệu ứng ánh sáng với nước.
  • Được ứng dụng trong nhiều ngành công nghiệp, xây xây : chống ồn, chống nóng, lấy sáng , nhạc cụ, điện tử, hàng hải
BẢNG BÁO GIÁ TẤM MICA SH CON NGỰA:
 
STT  ĐỘ DÀY MM TRONG SỮA MÀU
1 1.5 655.000 695.000 735.000
2 1.8 698.000 738.000 778.000
3 2.0 735.000 775.000 815.000
4 2.5 883.000 923.000 963.000
5 2.8 985.000 1.025.000 1.065.000
6 3.0 1.053.000 1.093.000 1.133.000
7 3.8 1.334.000 1.374.000 1.414.000
8 4.0 1.404.000 1.444.000 1.484.000
9 4.5 1.580.000 1.620.000 1.660.000
10 4.8 1.685.000 1.725.000 1.765.000
11 5.0 1.755.000 1.795.000 1.835.000
12 5.8 2.036.000 2.076.000 2.116.000
13 6.0 2.106.000 2.146.000 2.186.000
14 8.0 2.809.000 2.849.000 2.889.000
15 9.0 3.159.000 3.199.000 3.239.000
16 10 3.510.000 3.550.000 3.590.000
17 12 4.213.000 4.253.000 4.293.000
18 15 5.520.000 5.560.000 5.600.000
19 18 6.623.000 6.663.000 6.703.000
20 20 7.360.000 7.400.000 7.440.000
21 25 9.623.000 9.663.000 9.703.000
22 30 11.547.000 11.587.000 11.627.000
26 40mm Liên hệ Liên hệ Liên hệ
27 50mm 25.224.000 Liên hệ Liên hệ
Xem thêm nội dung
Bình luận

Những câu hỏi thường gặp

❖ Sản phẩm tại phân phối vật tư xây dựng gồm những loại nào?

❖ Giá bán tại nhà phân phối vật tư xây dựng khác gì với đơn vị khác?

❖ Sản phẩm tại nhà phân phối vật tư xây dựng bán cho đối tượng khách hàng nào nhiều nhất?

Hotline Hotline
0